Bảng mã lỗi điều hòa Daikin

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin là gì. Rất nhiều khách hàng cũng như thợ kỹ thuật không chuyên về điều hòa daikin không biết kiểm tra lỗi. Cũng như Chek mã lỗi trên điều khiển điều hòa daikin.

Hôm nay trung tâm kỹ thuật daikin sẽ hướng dẫn các bạn kiểm tra bảng mã lỗi. Để các bạn hiểu hơn và tìm hướng giải quyết khi điều hòa nhà bạn báo lỗi .

 

Daikin Việt Nam
Daikin Việt Nam

  Bảng Mã Lỗi Điều Hòa Daikin

1 : Nhưng lỗi trên hệ thống điều khiển điều hòa daikin có?

A0:  Lỗi của thiết bị bảo vệ bên ngoài.

– Kiểm tra lại cài đặt và thiết bị kết nối bên ngoài

– Thiết bị không tương thích

– Lỗi bo dàn lạnh

A1: Lỗi ở board mạch

– Thay bo dàn lạnh

A3: Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H).

– Điện không được cung cấp

– Kiểm tra công tắc phao.

– Kiểm tra bơm nước xả

– Kiểm tra đường ống nước xả có đảm bảo độ dốc không

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỏng dây kết nối

A6: Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải.

– Thay mô tơ quạt

– Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo dàn lạnh

A7: Motor cánh đảo gió bị lỗi

– Kiểm tra mô tơ cánh đảo gió

– Cánh đảo gió bị kẹt

– Lỗi kết nối dây mô tơ Swing

– Lỗi bo dàn lạnh

A9: Lỗi van tiết lưu điện tử (20E).

– Kiểm tra cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van

– Kết nối dây bị lỗi

– Lỗi bo dàn lạnh

AF: Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh

– Kiểm tra đường ống thoát nước,

– PCB dàn lạnh.

– Bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm)bị lỗi

C4: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng

– Lỗi bo dàn lạnh

C5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi.

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi

– Lỗi bo dàn lạnh

C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi .

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió hồi

– Lỗi bo dàn lạnh.

CJ: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển.

– Lỗi cảm biến nhiệt độ của điều khiển

– Lỗi bo romote điều khiển

E1: Lỗi của board mạch.

– Thay bo mạch dàn nóng

E3: Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp.

– Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc áp suất cao

– Lỗi công tắc áp suất cao

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi cảm biến áp lực cao

– Lỗi tức thời – như do mất điện đột ngột

E4: Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp.

– Áp suất thấp bất thường(<0,07Mpa)

– Lỗi cảm biến áp suất thấp.

– Lỗi bo dàn nóng.

– Van chặn không được mở

E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter

– Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây.

– Dây chân lock bị sai (U,V,W)

– Lỗi bo biến tần

– Van chặn chưa mở.

– Chênh lệch áp lực cao khi khởi động( >0.5Mpa)

E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng.

– Van chặn chưa mở.

– Dàn nóng không giải nhiệt tốt

– Điện áp cấp không đúng

– Khởi động từ bị lỗi

– Hỏng máy nén thường

– Cảm biến dòng bị lỗi

E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng.

– Lỗi kết nối quạt và bo dàn nóng

– Quạt bị kẹt

– Lỗi mô tơ quạt dàn nóng

– Lỗi bo biến tần quạt dàn nóng

F3: Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường.

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ ống đẩy.

– Cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí

– Lỗi bo dàn nóng

H7: Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường.

– Lỗi quạt dàn nóng

– Bo Inverter quạt lỗi

– Dây truyền tín hiệu lỗi

H9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài.

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi

– Lỗi bo dàn nóng

Bảng mã lỗi điều hòa daikin
Bảng mã lỗi điều hòa daikin
Bảng mã lỗi điều hòa Daikin Inverter 

J2: Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện.

– Kiểm tra cảm biến dòng bị lỗi.

– Bo dàn nóng bị lỗi.

J3: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống ga đi (R31T~R33T).

– Lỗi cảm biến nhiệt độ ống đẩy.

– Lỗi bo dàn nóng.

J5:  Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống ga về.

– Lỗi cảm biến nhiệt độ ống hút.

– Lỗi bo dàn nóng.

J9: Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T).

– Lỗi bo dàn nóng.

JA: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống ga đi.

– Lỗi bo dàn nóng.

JC: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống ga về.

– Lỗi cảm biến áp suất thấp

– Lỗi bo dàn nóng

L4: Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng.

– Lỗi bo mạch.

L5: Máy nén biến tần bất thường.

– Hư cuộn dây máy nén Inverter.

– Lỗi khởi động máy nén.

– Bo Inverter bị lỗi.

L8: Lỗi do dòng biến tần không bình thường.

– Lỗi bo Inverter.

– Máy nén bị lỗi.

L9: Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần.

– Lỗi máy nén Inverter.

– Lỗi bo Inverter.

LC: Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển

– Lỗi bo điều khiển dàn nóng.

– Lỗi bo Inverter.

– Lỗi quạt Inverter.

P4: Lỗi cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter

PJ: Lỗi cài đặt công suất dàn nóng

U0: Cảnh báo thiếu ga.

– Lỗi bo dàn nóng.

U1: Ngược pha, mất pha.

– Nguồn cấp bị mất pha.

– Lỗi bo dàn nóng.

U2: Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh.

– Lỗi nguồn tức thời.

– Mất pha.

– Lỗi bo điều khiển dàn nóng.

U3: Lỗi do sự vận hành kiểm tra không dược thực hiện.

– Chạy kiểm tra lại hệ thống.

U4: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh, dàn nóng.

hoặc đấu sai (F1,F2).

– Hệ thống địa chỉ không phù hợp.

– Lỗi bo dàn lạnh, dàn nóng.

U5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote.

– Kiểm tra đường truyền giữa dàn lạnh, remote.

– Lỗi bo dàn lạnh.

– Lỗi có thể xảy ra do nhiễu.

U7: Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng

– Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và Adapter điều khiển C/H.

– Kiểm tra dây tín hiệu giữa dàn nóng, dàn nóng.

– Kiểm tra bo mạch dàn nóng.

U8: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”.

– Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu giữa remote chính, phụ.

U9: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh, dàn nóng trong cùng một hệ thống.

– Lỗi bo dàn lạnh của hệ thống

– Lỗi kết nối giữa dàn nóng, dàn lạnh.

UA: Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v…

– Kiểm tra lại số lượng dàn lạnh.

– Lỗi bo dàn nóng.

– Không cài đặt lại bo dàn nóng khi tiến hành thay thế.

UE: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm, dàn lạnh.

– Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh, điều khiển trung tâm.

– Lỗi bo điều khiển trung tâm

– Lỗi bo dàn lạnh

UF: Hệ thống lạnh chưa được lắp đúng, không tương thích dây điều khiển / đường ống gas.

– Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh, dàn nóng.

– Lỗi bo dàn lạnh.

UH: Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống ga không xác định.

– Kiểm tra tín hiệu dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng-dàn nóng.

– Lỗi bo dàn lạnh.

Trung Tâm Kỹ Thuật Điều Hòa Daikin

Cơ sở 1 : Số 1 Đào Duy Anh – Đống Đa Hà Nội 

Cơ sở 2: 23 Nguyễn Khánh Toàn – Ba Đình Hà Nội

Cơ sở 3: Số 110 Trần Phú – Hà Đông 

Tiếp Nhậ Dịch Vụ Sửa Chữa Nhanh : 0248.588.3456

Hỗ Trợ Tư Vấn Kỹ Thuật : 0934.229.429

Wedsite: suadieuhoadaikin.com.vn

*****************************************************************

2 thoughts on “Bảng mã lỗi điều hòa Daikin

  1. Pingback: Điều hòa Daikin báo lỗi J5 ☛ Cách kiểm tra và sửa chữa

  2. Pingback: Điều hòa daikin báo lỗi u2 > cách sửa lỗi u2 ở điều hòa daikin inverter

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0934.229.429